Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
联欢
liánhuān
liên hoan, họp mặt vui chơi, giao lưu (văn nghệ).
Hán việt: liên hoan
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "联欢" (liánhuān) mang nghĩa "liên hoan", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢).

Thành phần cấu tạo

联欢
liánhuān
liên hoan
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liên hoan, họp mặt vui chơi, giao lưu (văn nghệ).
Ví dụ (5)
xīnnián新年kuài快dào到le了,xuéxiào学校zǔzhī组织le了yí一cì次shīshēng师生liánhuān联欢。
Năm mới sắp đến, nhà trường đã tổ chức một buổi liên hoan (giao lưu) giữa thầy trò.
With the New Year approaching, the school organized a get-together for teachers and students.
jīnwǎn今晚diànshìtái电视台jiāng将zhíbō直播chūnjié春节liánhuān联欢wǎnhuì晚会。
Tối nay đài truyền hình sẽ trực tiếp Đêm hội Liên hoan Xuân (Gala chào xuân).
Tonight, the TV station will broadcast the Spring Festival Gala live.
dàjiā大家zài在yìqǐ一起chànggē唱歌tiàowǔ跳舞,jìnqíng尽情liánhuān联欢。
Mọi người cùng nhau ca hát nhảy múa, thỏa sức vui chơi liên hoan.
Everyone sang and danced together, enjoying the celebration to the fullest.
wèile为了qìngzhù庆祝shènglì胜利,zhànshì战士men们hé和dāngdì当地bǎixìng百姓jǔxíng举行le了liánhuān联欢huódòng活动。
Để ăn mừng chiến thắng, các chiến sĩ và người dân địa phương đã tổ chức hoạt động liên hoan.
To celebrate the victory, the soldiers and local people held a festive gathering.
zhè这shì是yí一cì次zēngjìn增进yǒuyì友谊de的liánhuānhuì联欢会。
Đây là một buổi liên hoan nhằm tăng cường tình hữu nghị.
This is a gala aimed at strengthening friendship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây