谅解
liàngjiě
lượng thứ, thông cảm, tha thứ (hiểu cho nỗi khổ/hoàn cảnh của người khác).
HSK 6

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lượng thứ, thông cảm, tha thứ (hiểu cho nỗi khổ/hoàn cảnh của người khác).
Ví dụ (8)
duì dàngdeyánxíngqǐng jiāduōduōliàng jiě
Đối với lời nói và hành động không thỏa đáng của tôi, mong mọi người hết sức lượng thứ.
wàngnéngliàng jiědezhōng
Hy vọng bạn có thể thông cảm cho nỗi khổ tâm của tôi.
yóu shí jiāncāng zhāo dàizhōujìngqǐngliàng jiě
Do thời gian gấp gáp, tiếp đãi không chu đáo, kính mong lượng thứ.
zhǐ yàojiǎngqīng chuyuán yīnshìhuìliàng jiěde
Chỉ cần nói rõ nguyên nhân, anh ấy sẽ thông cảm thôi.
menyàoxuéhuì xiāngliàng jiěxiāo chú huì
Chúng ta phải học cách thông cảm lẫn nhau, xóa bỏ hiểu lầm.
2
danh từ
Nghĩa:sự thông cảm, sự hiểu biết lẫn nhau, thỏa thuận (về sự hiểu biết chung).
Ví dụ (8)
shuāng fāngqiān shǔlefènliàng jiěbèi wàng
Hai bên đã ký kết một bản Ghi nhớ Hiểu biết (MOU).
zhèshìjiàn zàixiāngliàng jiě chǔshàngdeyǒu
Đây là tình bạn được xây dựng trên nền tảng sự thông cảm lẫn nhau.
men yàozēngjìnliǎngguórénmínzhījiāndeliàng jiě
Chúng ta cần tăng cường sự hiểu biết và thông cảm giữa nhân dân hai nước.
chéngliàng jiěshìjiě juézhēng duānde
Đạt được sự thông cảm là bước đầu tiên để giải quyết tranh chấp.
fēi chánggǎn xièníndeliàng jiězhī chí
Vô cùng cảm ơn sự thông cảm và ủng hộ của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây