灵感
línggǎn
cảm hứng, hứng thú, ý tưởng bất chợt (thường trong sáng tác/sáng tạo).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm hứng, hứng thú, ý tưởng bất chợt (thường trong sáng tác/sáng tạo).
Ví dụ (8)
zhèwèizuò jiādelíng gǎnlái yuán chángshēng huó
Cảm hứng của nhà văn này bắt nguồn từ cuộc sống hàng ngày.
wèi lexún zhǎoshè líng gǎn xíng
Để tìm kiếm cảm hứng thiết kế, anh ấy đã đi du lịch khắp nơi.
zhèhuàshìzàimèngzhōngdàodelíng gǎn
Bức tranh này là cảm hứng anh ấy có được trong một giấc mơ.
menyàoshàn zhuōshùn jiāndelíng gǎn
Chúng ta phải giỏi nắm bắt cảm hứng trong khoảnh khắc đó.
zuì jìngōng zuòtàilèigǎn juélíng gǎndōujiéle
Gần đây làm việc mệt quá, tôi cảm thấy cảm hứng đều cạn kiệt rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây