灵魂
línghún
linh hồn, tâm hồn, tư tưởng, cốt lõi, nhân vật trung tâm.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:linh hồn, tâm hồn, tư tưởng, cốt lõi, nhân vật trung tâm.
Ví dụ (8)
yǎn jingshìlíng húndechuāng hu
Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn.
zhèshǒuyīn yuèshēnshēnchùdòngledelíng hún
Bản nhạc này đã chạm sâu đến linh hồn tôi.
shìzhèzhīqiúduìdelíng húnrén
Anh ấy là linh hồn (nhân vật trụ cột) của đội bóng này.
méiyǒuwén huàyùndechéng shìjiùxiàngméiyǒulíng húnde
Một thành phố không có bề dày văn hóa thì giống như thể xác không có linh hồn.
wèi lejīnqiánjìngr ánchū màile delíng hún
Vì tiền bạc, hắn ta lại bán rẻ linh hồn của chính mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây