领会
lǐnghuì
lĩnh hội, thấu hiểu, nắm bắt (ý đồ, tinh thần), hiểu ý.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lĩnh hội, thấu hiểu, nắm bắt (ý đồ, tinh thần), hiểu ý.
Ví dụ (8)
yàorèn zhēnlǐng huìlǐng dǎodejiǎnghuàjīng shén
Bạn phải lĩnh hội nghiêm túc tinh thần bài phát biểu của lãnh đạo.
hěnkuàijiùlǐng huìlede
Anh ấy rất nhanh đã nắm bắt (lĩnh hội) được ý đồ của tôi.
zhèshǒushīdeshēncénghán hěnnánlǐng huì
Hàm ý tầng sâu của bài thơ này rất khó lĩnh hội.
tōng guòzhèkǎo cháshēn lǐng huìdàolehuánbǎodezhòng yàoxìng
Thông qua chuyến khảo sát này, tôi đã thấu hiểu sâu sắc tầm quan trọng của bảo vệ môi trường.
jiājiāo huànle xiàyǎn shénxīnlǐngshénhuì
Mọi người trao đổi ánh mắt một cái, trong lòng tự hiểu ý nhau (tâm lĩnh thần hội).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây