领事馆
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "领事馆" (lǐngshìguǎn) mang nghĩa "lãnh sự quán", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 事 (shì - sự): "việc" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).
Thành phần cấu tạo
领事馆
lãnh sự quán
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lãnh sự quán.
Ví dụ (5)
我去领事馆申请签证。
Tôi đến lãnh sự quán để xin thị thực (visa).
I went to the consulate to apply for a visa.
他在护照丢失后向中国领事馆求助。
Sau khi bị mất hộ chiếu, anh ấy đã cầu cứu Lãnh sự quán Trung Quốc.
After losing his passport, he turned to the Chinese consulate for help.
美国驻上海总领事馆位于市中心。
Tổng lãnh sự quán Mỹ tại Thượng Hải nằm ở trung tâm thành phố.
The U.S. Consulate General in Shanghai is located in the city center.
领事馆门前排起了长队。
Trước cửa lãnh sự quán đã xếp thành hàng dài.
A long line formed in front of the consulate.
这份文件需要经过领事馆认证。
Tài liệu này cần phải thông qua sự chứng thực của lãnh sự quán.
This document needs to be authenticated by the consulate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây