Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零星
língxīng
lẻ tẻ, lác đác, rải rác, vụn vặt, lặt vặt.
Hán việt: linh tinh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "零星" (língxīng) nghĩa là "lẻ tẻ", ghép bởi: 零 (líng): số không + 星 (xīng): sao.

Thành phần cấu tạo

零星
língxīng
lẻ tẻ
雨
令
日
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lẻ tẻ, lác đác, rải rác, vụn vặt, lặt vặt.
Ví dụ (8)
chuāng窗wài外kāi shǐ开始piāo飘qǐ起le了líng xīng零星xiǎo小yǔ雨。
Ngoài cửa sổ bắt đầu lất phất mưa nhỏ lác đác.
yuǎn远chù处chuán传lái来le了líng xīng零星de的qiāng枪shēng声。
Từ xa truyền lại những tiếng súng lẻ tẻ.
tā他kào靠dǎ打yī一xiē些líng xīng零星de的gōng工wéi chí维持shēng huó生活。
Anh ấy dựa vào việc làm một số công việc lặt vặt để duy trì cuộc sống.
guān yú关于zhè这jiàn件shì事,wǒ我zhǐ只tīng听dào到le了yī一xiē些líng xīng零星de的xiāo xi消息。
Về việc này, tôi chỉ nghe được một vài tin tức rải rác (không trọn vẹn).
zhè这xiē些líng xīng零星de的kāi zhī开支jiā加qǐ lái起来yě也bù不shǎo少。
Những khoản chi tiêu lặt vặt này cộng lại cũng không ít đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây