领土
lǐngtǔ
lãnh thổ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lãnh thổ.
Ví dụ (8)
guó jiālǐng shén shèngqīn fàn
Lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm.
menshìbǎo wèi guódeměicùnlǐng
Chúng tôi thề chết bảo vệ từng tấc lãnh thổ của tổ quốc.
gāiguóyōng yǒuliáo kuòdelǐng fēng de yuán
Nước đó sở hữu lãnh thổ bao la và tài nguyên phong phú.
liǎngguózhījiāncún zàilǐng zhēng duān
Giữa hai nước đang tồn tại tranh chấp lãnh thổ.
menyàowéi guó jiādezhǔ quánlǐng wán zhěng
Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây