领先
lǐngxiān
dẫn đầu, đi đầu, dẫn trước, tiên phong (vị trí, thành tích, trình độ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dẫn đầu, đi đầu, dẫn trước, tiên phong (vị trí, thành tích, trình độ).
Ví dụ (8)
zhōng guózài 5 G5gjìshùfāng miànchǔshì jièlǐng xiān wèi
Trung Quốc đang ở vị thế dẫn đầu thế giới về phương diện công nghệ 5G.
sàiháiyǒufēn zhōngduìzàn shíqiúlǐng xiān
Trận đấu còn 5 phút, đội khách tạm thời dẫn trước một bàn.
zhèjiāgōng deshì chǎngfènéyáoyáolǐng xiānjìng zhēngduì shǒu
Thị phần của công ty này bỏ xa (dẫn trước rất xa) các đối thủ cạnh tranh.
menyào bǎo chíchuàng xīndelǐng xiānyōu shì
Chúng ta phải nỗ lực duy trì ưu thế dẫn đầu trong đổi mới khoa học kỹ thuật.
zài lún sàizhōnglǐng xiān
Anh ấy dẫn đầu suốt chặng đường trong vòng thi đấu đầu tiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây