流浪
liúlàng
lưu lạc, lang thang, phiêu bạt (không nhà cửa, nay đây mai đó).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu lạc, lang thang, phiêu bạt (không nhà cửa, nay đây mai đó).
Ví dụ (8)
cóngxiǎoshī chùliú làng
Anh ấy mất cha mẹ từ nhỏ, lưu lạc khắp nơi.
men shōuyǎngzhèzhīliú lànggǒuma
Chúng ta có thể nhận nuôi chú chó hoang (lang thang) này không?
yóu zhàn zhēng duōrénbèiliú làngguóxiāng
Do chiến tranh, rất nhiều người bị buộc phải lưu lạc nơi đất khách quê người.
zàijiētóuliú lànglezhěngzhěngsānnián
Anh ta đã lang thang đầu đường xó chợ tròn 3 năm.
zhèwèiliú làngshǒudeshēngdònglehěnduōrén
Tiếng hát của người ca sĩ lang thang này đã làm cảm động rất nhiều người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây