留念
liúniàn
lưu niệm, giữ làm kỷ niệm, vật kỷ niệm.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lưu niệm, giữ làm kỷ niệm, vật kỷ niệm.
Ví dụ (8)
qiántóng xuémen yǐngliú niàn
Trước khi tốt nghiệp, các bạn học cùng nhau chụp ảnh lưu niệm.
zhèběnshūsònggěiliú niànba
Cuốn sách này tặng bạn để làm kỷ niệm nhé.
zàizhè jǐngdiǎnmǎilexiǎogōng pǐnzuòliú niàn
Tôi đã mua một món đồ thủ công nhỏ ở điểm tham quan này để làm vật kỷ niệm.
zhèshì menyǒu dejiànzhèngqǐngliú niàn
Đây là minh chứng cho tình bạn của chúng ta, xin hãy giữ lấy làm kỷ niệm.
qǐngzàijiā bīn簿shàngqiānmíngliú niàn
Xin hãy ký tên vào sổ khách mời để lưu niệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây