Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
留神
liúshén
để ý, chú ý, cẩn thận, coi chừng, lưu tâm.
Hán việt: lưu thần
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "留神" (liúshén) nghĩa là "cẩn thận, chú ý", ghép bởi: 留 (liú): Ở lại + 神 (shén): Thần.

Thành phần cấu tạo

留神
liúshén
cẩn thận, chú ý
卯
田
礻
申

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:để ý, chú ý, cẩn thận, coi chừng, lưu tâm.
Ví dụ (8)
guò过mǎ马lù路shí时yào要liú shén留神chē车liàng辆。
Khi qua đường phải coi chừng xe cộ.
wǒ我bù不liú shén留神dǎ打suì碎le了yī一gè个bēi zi杯子。
Tôi không cẩn thận (lơ đễnh) làm vỡ một cái cốc.
chū出mén门zài在wài外,duō多liú留diǎn点shén神zǒng shì总是hǎo好de的。
Đi ra ngoài, để ý một chút luôn là điều tốt.
rú guǒ如果nǐ你bù不liú shén留神,jiù就huì会diào掉jìn进xiàn jǐng陷阱lǐ里。
Nếu bạn không để ý, sẽ rơi vào bẫy đấy.
tā他zài在jiǎng讲huà话,kě shì可是wǒ我méi没liú shén留神tā他zài在shuō说shén me什么。
Anh ấy đang nói chuyện, nhưng tôi không để ý anh ấy đang nói gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây