Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啰唆
luōsuo
dài dòng, lải nhải, lôi thôi, rắc rối, phiền phức (lời nói).
Hán việt: la toa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "啰唆" (luōsuo) mang nghĩa "lắm lời", kết hợp bởi 啰 (luo - la): "Trợ từ ngữ khí cuối câu (nhé" + 唆 (suō - toa): "Xúi giục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啰: Miệng (口) trò chuyện rôm rả giăng mắc như tấm lưới (罗), dùng làm trợ từ ngữ khí thân mật ở cuối câu (啰). • Chữ 唆: Dùng cái miệng khéo léo (口) rỉ tai thúc giục người đang đi thong thả (夋) làm điều bồng bột là hành vi xúi giục (唆).

Thành phần cấu tạo

啰唆
luōsuo
lắm lời
啰
luo • la
Trợ từ ngữ khí cuối câu (nhé
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên phải)
唆
suō • toa
Xúi giục
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dài dòng, lải nhải, lôi thôi, rắc rối, phiền phức (lời nói).
Ví dụ (5)
yǒu有huà话kuài快shuō说,bié别nàme那么luōsuō啰唆。
Có gì nói mau, đừng có dài dòng như thế.
If you have something to say, say it quickly—don't be so long-winded.
zhè这rén人bànshì办事tài太luōsuō啰唆,wǒ我bù不xǐhuan喜欢gēn跟tā他hézuò合作。
Người này làm việc lôi thôi (rắc rối) quá, tôi không thích hợp tác với anh ta.
This person is far too fussy in the way he handles things; I don't like working with him.
māma妈妈zǒngshì总是luōsuō啰唆gè个méi没wán完,dàn但wǒ我zhīdào知道tā她shì是wèi为wǒ我hǎo好。
Mẹ lúc nào cũng lải nhải không dứt, nhưng tôi biết bà ấy muốn tốt cho tôi.
Mom is always nagging endlessly, but I know she means well.
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得tài太luōsuō啰唆,xūyào需要jīngjiǎn精简yíxià一下。
Bài văn này viết dài dòng văn tự quá, cần phải tinh giản lại một chút.
This article is too wordy and needs to be trimmed down.
suīrán虽然shǒuxù手续yǒudiǎn有点luōsuō啰唆,dàn但wèile为了ānquán安全shì是bìxū必须de的。
Tuy thủ tục có hơi rắc rối (phiền hà), nhưng vì an toàn là điều bắt buộc.
Although the procedures are a bit cumbersome, they are necessary for safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây