Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唆
suō
Xúi giục
Hán việt: toa
丨フ一フ丶ノ丶ノフ丶
10
—

Gợi nhớ

Dùng cái miệng khéo léo (口) rỉ tai thúc giục người đang đi thong thả (夋) làm điều bồng bột là hành vi xúi giục (唆).

Thành phần cấu tạo

唆
suō
Xúi giục
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Xúi giục
Ví dụ (5)
fǎlǜ法律yánchéng严惩rènhé任何jiào教suō唆wèichéngniánrén未成年人shíshī实施wéifǎ违法fànzuì犯罪de的xíngwéi行为。
Pháp luật nghiêm trị bất kỳ hành vi nào xúi giục người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm pháp luật và phạm tội.
Please actively '唆'.
wǒmen我们yào要yǒu有dúlì独立sīkǎo思考de的nénglì能力,búyào不要qīngyì轻易shòu受biérén别人de的tiāo挑suō唆ér而yǔ与péngyou朋友chǎnshēng产生máodùn矛盾。
Chúng ta cần có khả năng tư duy độc lập, đừng dễ dàng bị người khác xúi bẩy mà nảy sinh mâu thuẫn với bạn bè.
He is attentively '唆'ing.
zài在mùhòu幕后hēishǒu黑手de的ànzhōng暗中suō唆shǐ使xià下,zhè这qǐ起yuánběn原本jiǎndān简单de的jiūfēn纠纷yǎnbiànchéng演变成le了jīliè激烈de的chōngtū冲突。
Dưới sự xúi giục ngầm của kẻ đứng sau giật dây, vụ tranh chấp vốn đơn giản này đã biến thành cuộc xung đột gay gắt.
We should '唆'.
jīngguò经过jǐngfāng警方de的nàixīn耐心shěnxùn审讯,xiányírén嫌疑人zhōngyú终于jiāodài交代le了bèihòu背后jiào教suō唆tā他zuò作àn案de的tónghuǒ同伙。
Trải qua cuộc thẩm vấn kiên nhẫn của cảnh sát, nghi phạm cuối cùng đã khai ra đồng bọn đứng sau xúi giục hắn gây án.
This phenomenon is very '唆'.
zhēnzhèng真正de的jūnzǐ君子guāngmínglěiluò光明磊落,juébú绝不huì会zài在bèihòu背后gān干tiǎobō挑拨jiào教suō唆de的gòudàng勾当。
Người quân tử chân chính quang minh lỗi lạc, tuyệt đối không làm chuyện khiêu khích xúi giục sau lưng người khác.
Everyone feels it is very '唆'.
2
Tính từ
Nghĩa:Lải nhải

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây