论坛
lùntán
diễn đàn (mạng hoặc hội nghị), nơi thảo luận.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diễn đàn (mạng hoặc hội nghị), nơi thảo luận.
Ví dụ (8)
zàizhè wǎng luòlùn tánshàngzhù lezhànghào
Tôi đã đăng ký một tài khoản trên diễn đàn mạng này.
běnjīng gāo fēnglùn tán yǐnlezhòngduōzhuān jiāxuézhě
Diễn đàn kinh tế cấp cao lần này đã thu hút đông đảo các chuyên gia và học giả.
shùlùn tántiěqiúzhù
Bạn có thể lên diễn đàn công nghệ đăng bài cầu cứu.
zhèshìkāi fàngdelùn tán jiā yóu yán
Đây là một diễn đàn mở, mọi người có thể tự do phát biểu.
shìzhè shè yǐnglùn tándebǎnzhǔ
Anh ấy là quản trị viên (mod) của diễn đàn nhiếp ảnh này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây