论证
lùnzhèng
luận chứng, chứng minh (bằng lý lẽ), thuyết minh, sự chứng minh.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:luận chứng, chứng minh (bằng lý lẽ), thuyết minh, sự chứng minh.
Ví dụ (8)
zhè xiàng yàojīng guòzhuān jiādeyáng élùn zhèng
Dự án này cần phải trải qua sự thẩm định (luận chứng) nghiêm ngặt của các chuyên gia.
zàilùn wénzhōngxiáng lùn zhèngle deguān diǎn
Trong bài luận văn, anh ấy đã chứng minh (luận chứng) quan điểm của mình một cách chi tiết.
zhèzhǐshìjiǎ shèhái yàojìnlùn zhèng
Đây chỉ là một giả thuyết, còn cần phải chứng minh thêm nữa.
menyàoduì fāngànde xíngxìngjìn xínglùn zhèng
Chúng ta phải tiến hành luận chứng về tính khả thi của phương án.
delùn zhèngguò chéngluó jiyán ràngrénxìn
Quá trình lập luận chứng minh của anh ấy có logic chặt chẽ, khiến người ta bị thuyết phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây