Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轮船
lúnchuán
tàu thủy, tàu luân, tàu hỏa (tàu chạy máy hơi nước ngày xưa), con tàu lớn.
Hán việt: luân thuyền
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "轮船" (lúnchuán) nghĩa là "tàu thủy", ghép bởi: 轮 (lún): Bánh xe + 船 (chuán): con tàu.

Thành phần cấu tạo

轮船
lúnchuán
tàu thủy
车
仑
舟
㕣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu thủy, tàu luân, tàu hỏa (tàu chạy máy hơi nước ngày xưa), con tàu lớn.
Ví dụ (8)
yī一sōu艘jù dà巨大de的lún chuán轮船shǐ驶jìn进le了gǎng kǒu港口。
Một con tàu thủy khổng lồ đã lái vào bến cảng.
wǒ men我们jì huà计划zuò坐lún chuán轮船qù去dà大lián连lǚ yóu旅游。
Chúng tôi dự định đi tàu thủy đến Đại Liên du lịch.
yuǎn远chù处de的hǎi海miàn面shàng上yǒu有yī一sōu艘huò货yùn运lún chuán轮船。
Trên mặt biển phía xa có một chiếc tàu chở hàng.
lún chuán轮船fā发chū出le了xiǎng liàng响亮de的qì汽dí笛shēng声。
Con tàu phát ra tiếng còi hơi vang dội.
tā他zài在lún chuán轮船shàng上gōng zuò工作,shì是yī一míng名shuǐ水shǒu手。
Anh ấy làm việc trên tàu thủy, là một thủy thủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây