笼罩
lóngzhào
bao phủ, bao trùm, che phủ (sương, khói, màn đêm, không khí).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao phủ, bao trùm, che phủ (sương, khói, màn đêm, không khí).
Ví dụ (8)
qīng chénzhěng shānlóng zhàozàinóngzhīzhōng
Sáng sớm, cả thung lũng bao trùm trong sương mù dày đặc.
jiàng línlóng zhàozàipiànhēiàn
Màn đêm buông xuống, mặt đất bao trùm trong một màu tăm tối.
zhàn zhēngdeyīnyǐnglóng zhàozhezhè geguó jiā
Bóng đen chiến tranh đang bao trùm lấy quốc gia này.
tīngdàozhè gehuàixiāo xibēishāngde fēnlóng zhàozhe jiā
Nghe tin xấu này, bầu không khí đau thương bao trùm lấy mọi người.
chéng shìshàngkōnglóng zhàozhecénghòuhòudeyānmái
Bầu trời thành phố bị bao phủ bởi một lớp khói bụi dày đặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây