Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
垄断
lǒngduàn
độc quyền, lũng đoạn, thâu tóm, giữ độc quyền.
Hán việt: lũng đoán
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "垄断" (lǒngduàn) nghĩa là "độc quyền", ghép bởi: 垄 (lǒng): luống + 断 (duàn): Cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

垄断
lǒngduàn
độc quyền
龙
土
米
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:độc quyền, lũng đoạn, thâu tóm, giữ độc quyền.
Ví dụ (8)
zhè这jiā家gōng sī公司lǒng duàn垄断le了guó国nèi内de的shí yóu石油shì chǎng市场。
Công ty này đã độc quyền thị trường dầu mỏ trong nước.
zhèng fǔ政府chū出tái台le了yáng é严格de的fǎn反lǒng duàn垄断cuò shī措施。
Chính phủ đã ban hành các biện pháp chống độc quyền nghiêm ngặt.
méi没yǒu有rèn hé任何yī一jiā家qǐ yè企业kě yǐ可以cháng长qī期lǒng duàn垄断jì shù技术。
Không có bất kỳ doanh nghiệp nào có thể độc quyền kỹ thuật lâu dài.
dǎ打pò破háng yè行业lǒng duàn垄断,gǔ lì鼓励gōng píng公平jìng zhēng竞争。
Phá vỡ thế độc quyền ngành nghề, khuyến khích cạnh tranh công bằng.
tā他zǒng shì总是zài在huì yì会议shàng上lǒng duàn垄断huà话yǔ语quán权,bù不ràng让biér en别人shuō huà说话。
Anh ta luôn độc chiếm quyền phát ngôn trong cuộc họp, không cho người khác nói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây