码头
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "码头" (mǎtou) nghĩa là "bến cảng", ghép bởi: 码 (mǎ): mã số + 头 (tóu): đầu.
Thành phần cấu tạo
码头
bến cảng
石
马
头
Hình ảnh:

Phân tích từ 码头
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bến tàu, cầu tàu, bến cảng, bến.
Ví dụ (8)
货轮慢慢地靠向了码头。
Tàu chở hàng từ từ cập vào bến tàu.
码头上的工人们正在忙着搬运货物。
Các công nhân trên bến cảng đang bận rộn bốc vác hàng hóa.
我们在码头挥手告别,直到船看不见为止。
Chúng tôi vẫy tay từ biệt ở cầu tàu, cho đến khi không còn nhìn thấy con thuyền nữa.
这个老码头见证了这座城市的历史变迁。
Cái bến tàu cũ này đã chứng kiến sự đổi thay lịch sử của thành phố.
轮渡每天早上六点准时离开码头。
Phà rời bến đúng 6 giờ sáng mỗi ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây