Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
码头
mǎtou
bến tàu, cầu tàu, bến cảng, bến.
Hán việt: mã đầu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "码头" (mǎtou) nghĩa là "bến cảng", ghép bởi: 码 (mǎ): mã số + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

码头
mǎtou
bến cảng
石
马
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bến tàu, cầu tàu, bến cảng, bến.
Ví dụ (8)
huò货lún轮màn慢màn慢de地kào靠xiàng向le了mǎtóu码头。
Tàu chở hàng từ từ cập vào bến tàu.
mǎtóu码头shàng上de的gōngrén工人men们zhèngzài正在máng忙zhe着bān搬yùn运huò货wù物。
Các công nhân trên bến cảng đang bận rộn bốc vác hàng hóa.
wǒmen我们zài在mǎtóu码头huī挥shǒu手gàobié告别,zhí直dào到chuán船kàn看bù不jiàn见wéi为zhǐ止。
Chúng tôi vẫy tay từ biệt ở cầu tàu, cho đến khi không còn nhìn thấy con thuyền nữa.
zhègè这个lǎo老mǎtóu码头jiàn见zhèng证le了zhè这zuò座chéngshì城市de的lìshǐ历史biànqiān变迁。
Cái bến tàu cũ này đã chứng kiến sự đổi thay lịch sử của thành phố.
lún轮dù渡měitiān每天zǎoshang早上liù六diǎn点zhǔnshí准时líkāi离开mǎtóu码头。
Phà rời bến đúng 6 giờ sáng mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây