麻木
mámù
tê, tê dại (cơ thể), trơ lì, vô cảm, thờ ơ (cảm xúc).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tê, tê dại (cơ thể), trơ lì, vô cảm, thờ ơ (cảm xúc).
Ví dụ (8)
tiāntàilěngledeshǒu zhǐdōudòng le
Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng đến tê dại cả rồi.
zàixuězǒujiǔleshuāngjiǎokāi shǐgǎndào
Đi trong tuyết lâu, hai chân bắt đầu cảm thấy tê dại.
duìbiér endetòng jīngbiànde rén
Anh ta đã trở nên vô cảm (trơ lì) trước nỗi đau của người khác.
jīng letàiduō denèixīn jīng le
Trải qua quá nhiều cú sốc, nội tâm anh ấy đã trở nên chai sạn (trơ lì).
zhèzhǒngyàogāonéngràng zhàn shí
Loại thuốc mỡ này có thể làm da tạm thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây