履行
lǚxíng
thực hiện, thi hành, làm tròn (trách nhiệm, nghĩa vụ, lời hứa).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực hiện, thi hành, làm tròn (trách nhiệm, nghĩa vụ, lời hứa).
Ví dụ (8)
shuāng fāngdōu yáng é xíng tongtiáo kuǎn
Cả hai bên đều bắt buộc phải thực hiện nghiêm ngặt các điều khoản hợp đồng.
zuò wéigōng mín menyào xíngshuìde
Là công dân, chúng ta phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
wèinéng xíng denuòyánràngrénhěnshī wàng
Anh ấy chưa thể thực hiện lời hứa của mình, khiến người khác rất thất vọng.
zǒng tǒngzàijiù zhídiǎn shàngxuān shì xíngzhí
Tổng thống tuyên thệ thực hiện chức trách tại buổi lễ nhậm chức.
guǒ xíngxié menjiāngcǎi shǒuduàn
Nếu bạn không thực hiện thỏa thuận, chúng tôi sẽ áp dụng biện pháp pháp lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây