掠夺
lüèduó
cướp bóc, vơ vét, tước đoạt, chiếm đoạt (bằng vũ lực).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cướp bóc, vơ vét, tước đoạt, chiếm đoạt (bằng vũ lực).
Ví dụ (8)
qīnlüèzhěfēng kuángdelüèduózhè guó jiāde yuán
Kẻ xâm lược điên cuồng vơ vét tài nguyên của đất nước này.
zhàn zhēng jǐnduóleshēng mìnglüèduólerénmendecái
Chiến tranh không chỉ cướp đi sinh mạng, mà còn tước đoạt của cải của người dân.
zhèzhǒngdekāi shìduìzìr ándelüèduó
Sự khai thác vô độ này chính là hành vi cướp bóc (tàn phá) đối với thiên nhiên.
shǐshàng duōwén bèilièqiánglüèduódàoleguówài
Trong lịch sử, rất nhiều hiện vật văn hóa đã bị các cường quốc cướp đoạt mang ra nước ngoài.
menlüèduólecūnzhuānghòubiàn便táozǒule
Sau khi cướp phá ngôi làng, chúng liền bỏ trốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây