略微
lüèwēi
hơi, một chút, sơ sơ, qua loa, hơi hơi.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ sơ, qua loa, hơi hơi.
Ví dụ (8)
duìzhèjiànshì qinglüèwēizhī dàodiǎn
Tôi có biết sơ sơ một chút về việc này.
deliǎnlüèwēiyǒuxiēcāng bái
Sắc mặt của anh ấy hơi nhợt nhạt một chút.
zhètāngdewèi dàolüèwēidànlediǎn
Vị của món canh này hơi nhạt một chút.
jīng guòxiū gǎiwén zhānglüèwēitōngshùnlexiē
Sau khi sửa chữa, bài văn đã trôi chảy hơn một chút.
qǐnglüèwēiděng xià shàngjiùhǎo
Làm ơn đợi một chút xíu, tôi xong ngay đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây