屡次
lǚcì
nhiều lần, năm lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhiều lần, năm lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác.
Ví dụ (8)
yīn chí dàoérbèilǎo bǎn píng
Anh ấy bị ông chủ phê bình vì nhiều lần đi muộn.
suīrán shī bàidàncóngwèifàng
Tuy thất bại nhiều lần (năm lần bảy lượt), nhưng anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.
zhèjiùshìge shì jiè deyùn dòngyuán
Đây chính là vận động viên đã nhiều lần phá kỷ lục thế giới đó.
jǐngfāng jǐng gàoyàozàifàn
Cảnh sát đã nhiều lần cảnh cáo anh ta không được tái phạm.
zhèzhǒngcuò chū xiànshuō míng mendeguǎn yǒuwèn
Loại lỗi này xuất hiện hết lần này đến lần khác, chứng tỏ quản lý của chúng ta có vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây