络绎不绝
luòyìbùjué
nườm nượp không ngớt, tấp nập, liền như mắc cửi, nối liền không dứt (xe cộ, người).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nườm nượp không ngớt, tấp nập, liền như mắc cửi, nối liền không dứt (xe cộ, người).
Ví dụ (8)
jié jiānláizhècān guāndeyóuluò jué
Trong dịp lễ, du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
jiēshàngchēshuǐlóngxíngr énluò jué
Trên đại lộ xe như nước áo như nêm, người đi bộ tấp nập không dứt.
zhèjiādiànshēng yihěnhǎo luò jué
Cửa hàng này làm ăn rất tốt, khách hàng ra vào nườm nượp.
qiánláizhù derénluò jué
Người đến chúc mừng đông vui tấp nập.
guǎnménkǒupái duìderénqúnluò jué
Trước cổng bảo tàng, dòng người xếp hàng nối dài không ngớt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây