埋葬
máizàng
mai táng, chôn cất, chôn vùi (nghĩa bóng: làm cho tiêu tan, quên lãng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mai táng, chôn cất, chôn vùi (nghĩa bóng: làm cho tiêu tan, quên lãng).
Ví dụ (8)
menzhěmái zàngzàishānjiǎoxià
Họ đã chôn cất người quá cố ở dưới chân núi.
duōmíngyīng xióngbèimái zàngzàizhèpiàn xià
Rất nhiều anh hùng vô danh đã được chôn cất dưới mảnh đất này.
menyàochè mái zàngjiùshè huìde xiǔzhì
Chúng ta phải chôn vùi triệt để chế độ mục nát của xã hội cũ.
chǎngxuěbēngmái zànglesānmíngdēngshānzhě
Trận tuyết lở đó đã chôn vùi ba nhà leo núi.
yàoràngchóuhènmái zànglede zhì
Đừng để hận thù chôn vùi lý trí của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây