漫画
mànhuà
truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:truyện tranh, tranh biếm họa, tranh hoạt hình.
Ví dụ (8)
hěnduōhái zidōu huankànmàn huàshū
Rất nhiều trẻ em đều thích đọc truyện tranh.
zhèdiàn yǐngshìgēn tóngmíngmàn huàgǎibiānde
Bộ phim này được chuyển thể từ bộ truyện tranh cùng tên.
cóngxiǎojiùmèng xiǎngchéng wéimíngmàn huàjiā
Từ nhỏ cậu ấy đã mơ ước trở thành một họa sĩ truyện tranh.
bào zhǐshàngkān dēnglefěng xiàn shídezhèng zhìmàn huà
Trên báo có đăng một bức tranh biếm họa chính trị châm biếm hiện thực.
zhèdemàn huàzhǎn yǐnle shùnián qīngrén
Triển lãm truyện tranh ở đây đã thu hút vô số người trẻ tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây