Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蔓延
mànyán
lan tràn, lây lan, lan rộng (lửa, bệnh, tin đồn), bò lan (cây cối).
Hán việt: man diên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "蔓延" (mànyán) mang nghĩa "lan tràn", kết hợp bởi 蔓 (màn / wàn / mán - man): "dây leo" + 延 (yán - diên): "Kéo dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蔓: Loài cỏ cây (艹) có thân mềm vươn dài bất tận (曼) bám theo bờ giậu mà bò đi khắp nơi chính là ngọn dây leo, lan rộng (蔓). • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延).

Thành phần cấu tạo

蔓延
mànyán
lan tràn
蔓
màn / wàn / mán • man
dây leo
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (phía dưới)
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lan tràn, lây lan, lan rộng (lửa, bệnh, tin đồn), bò lan (cây cối).
Ví dụ (5)
dàhuǒ大火xùnsù迅速xiàng向zhōuwéi周围de的sēnlín森林mànyán蔓延。
Ngọn lửa lớn nhanh chóng lan rộng ra khu rừng xung quanh.
The fire quickly spread to the surrounding forest.
rúguǒ如果bù不cǎiqǔ采取cuòshī措施,bìngdú病毒huì会hěn很kuài快mànyán蔓延。
Nếu không có biện pháp, virus sẽ lây lan rất nhanh.
If no measures are taken, the virus will spread rapidly.
zhè这zhǒng种kǒnghuāng恐慌qíngxù情绪zài在rénqún人群zhōng中mànyán蔓延kāilái开来。
Tâm lý hoảng loạn này bắt đầu lan tràn trong đám đông.
This sense of panic spread through the crowd.
huāyuán花园lǐ里zácǎo杂草mànyán蔓延,xūyào需要qīnglǐ清理le了。
Trong vườn cỏ dại mọc lan tràn, cần phải dọn dẹp rồi.
Weeds have spread throughout the garden and need to be cleared.
yáoyán谣言xiàng像yě野huǒ火yíyàng一样zài在wǎngluò网络shàng上mànyán蔓延。
Tin đồn lan truyền trên mạng như lửa cháy đồng hoang.
The rumor spread across the internet like wildfire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây