Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冒充
màochōng
mạo danh, giả danh, giả mạo, đóng giả (lừa đảo), trà trộn.
Hán việt: mạo sung
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "冒充" (màochōng) nghĩa là "giả mạo", ghép bởi: 冒 (mào): đội + 充 (chōng): Lấp đầy.

Thành phần cấu tạo

冒充
màochōng
giả mạo
冃
目
亠
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mạo danh, giả danh, giả mạo, đóng giả (lừa đảo), trà trộn.
Ví dụ (8)
nà那gè个piàn骗zi子mào chōng冒充jǐng chá警察dào chù到处xíng行piàn骗。
Tên lừa đảo đó giả danh cảnh sát đi lừa gạt khắp nơi.
yǒu有xiē些shāng商jiā家yǐ以cì次chōng充hǎo好,mào chōng冒充míng pái名牌。
Có những thương nhân lấy hàng kém chất lượng giả làm hàng tốt, mạo danh hàng hiệu.
qiān wàn千万bù不yào bù要不dǒng懂zhuāng装dǒng懂,mào chōng冒充nèi内háng行。
Tuyệt đối đừng không hiểu mà làm ra vẻ hiểu, giả mạo người trong nghề.
jǐn谨fáng防yǒu有rén人mào chōng冒充yín háng银行gōng zuò工作rén yuán人员suǒ索yào要mì mǎ密码。
Đề phòng có người giả danh nhân viên ngân hàng để đòi mật khẩu.
nà那zhī只láng狼mào chōng冒充yáng羊hùn混jìn进le了yáng羊qún群。
Con sói đó giả làm cừu trà trộn vào đàn cừu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây