萌芽
méngyá
nảy mầm, đâm chồi, manh nha, chớm nở, mầm mống (nghĩa bóng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nảy mầm, đâm chồi, manh nha, chớm nở, mầm mống (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
chūntiāndàolezhǒng zikāi shǐméng
Mùa xuân đến rồi, hạt giống bắt đầu nảy mầm.
ài qíngdezhǒng zizàimenxīnzhōngméng
Hạt giống tình yêu đang chớm nở trong tim họ.
menyàohuàishìxiāo mièzàiméng zhuàng tài
Chúng ta phải tiêu diệt việc xấu ngay từ trong trứng nước (trạng thái manh nha).
zhǒngxīnde xiǎngzhèng zàiméng
Một tư tưởng mới đang bắt đầu nảy sinh.
zhèshùshàngyòuméng chūlexīnzhī
Trên cây cổ thụ này lại đâm chồi nảy lộc ra cành mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây