Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
门诊
ménzhěn
khám ngoại trú, phòng khám bệnh, khoa khám bệnh (trong bệnh viện).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khám ngoại trú, phòng khám bệnh, khoa khám bệnh (trong bệnh viện).
Ví dụ (8)
qǐng请wèn问nèi kē内科mén门zhěn诊zài在jǐ几lóu楼?
Xin hỏi phòng khám nội khoa ở tầng mấy?
nǐ你xū yào需要xiān先qù去guà挂gè个mén门zhěn诊hào号。
Bạn cần phải đi đăng ký số khám bệnh (ngoại trú) trước.
jīn tiān今天de的zhuān jiā专家mén门zhěn诊yǐ jīng已经pái排mǎn满le了。
Lịch khám chuyên gia hôm nay đã kín chỗ rồi.
zhè这jiā家yī yuàn医院de的mén门zhěn诊shí jiān时间shì是shàng wǔ上午bā八diǎn点dào到xià wǔ下午wǔ五diǎn点。
Thời gian khám bệnh của bệnh viện này là từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
yóu yú由于liú流gǎn感,ér儿kē科mén门zhěn诊de的bìng病rén人fēi cháng非常duō多。
Do dịch cúm, bệnh nhân ở khoa khám nhi rất đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây