门诊
HSK 6
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 门诊
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khám ngoại trú, phòng khám bệnh, khoa khám bệnh (trong bệnh viện).
Ví dụ (8)
请问内科门诊在几楼?
Xin hỏi phòng khám nội khoa ở tầng mấy?
你需要先去挂个门诊号。
Bạn cần phải đi đăng ký số khám bệnh (ngoại trú) trước.
今天的专家门诊已经排满了。
Lịch khám chuyên gia hôm nay đã kín chỗ rồi.
这家医院的门诊时间是上午八点到下午五点。
Thời gian khám bệnh của bệnh viện này là từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
由于流感,儿科门诊的病人非常多。
Do dịch cúm, bệnh nhân ở khoa khám nhi rất đông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây