猛烈
HSK 6
—
Phân tích từ 猛烈
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mãnh liệt, dữ dội, kịch liệt, mạnh mẽ.
Ví dụ (8)
我们要对敌人的阵地发起猛烈的进攻。
Chúng ta phải phát động cuộc tấn công mãnh liệt vào trận địa địch.
海面上刮起了猛烈的台风。
Trên mặt biển nổi lên cơn bão dữ dội.
大火借着风势,燃烧得更加猛烈了。
Lửa lớn mượn sức gió, cháy càng thêm dữ dội.
因为剧烈运动,他的心脏猛烈地跳动着。
Do vận động mạnh, tim anh ấy đập thình thịch (mãnh liệt).
这种新药引起了猛烈的副作用。
Loại thuốc mới này đã gây ra tác dụng phụ dữ dội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây