眯
丨フ一一一丶ノ一丨ノ丶
11
HSK 6
—
Gợi nhớ
Khi có hạt bụi nhỏ như hạt gạo (米) bay vào, đôi mắt (目) liền tự động khép hờ lại để nheo mắt nhìn (眯).
Thành phần cấu tạo
眯
nheo (mắt)
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nheo mắt, híp mắt, chợp mắt, ngủ một lát.
Ví dụ (5)
阳光太刺眼,他不得不眯着眼睛。
Ánh nắng quá chói, anh ấy buộc phải nheo mắt lại.
The sunlight was too dazzling, so he had to squint.
爷爷眯着眼在穿针线。
Ông nội nheo mắt lại để xâu kim.
Grandpa was squinting as he threaded a needle.
她笑眯眯地看着我,看起来很亲切。
Cô ấy cười híp mắt nhìn tôi, trông rất thân thiết.
She looked at me with a beaming smile, seeming very friendly.
我太累了,想在沙发上眯一会儿。
Tôi mệt quá, muốn chợp mắt một lát trên ghế sofa.
I'm too tired and want to nap on the sofa for a while.
趁着午休时间,他在桌子上眯了一觉。
Tranh thủ giờ nghỉ trưa, anh ấy gục xuống bàn ngủ (chợp mắt) một giấc.
He took a nap at his desk during the lunch break.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây