Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
眯
mī
nheo mắt, híp mắt, chợp mắt, ngủ một lát.
Hán việt: mi
丨フ一一一丶ノ一丨ノ丶
11
HSK 6
—

Gợi nhớ

Khi có hạt bụi nhỏ như hạt gạo (米) bay vào, đôi mắt (目) liền tự động khép hờ lại để nheo mắt nhìn (眯).

Thành phần cấu tạo

眯
mī
nheo (mắt)
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nheo mắt, híp mắt, chợp mắt, ngủ một lát.
Ví dụ (5)
yángguāng阳光tài太cìyǎn刺眼,tā他bù不de得bù不mī眯zhe着yǎnjing眼睛。
Ánh nắng quá chói, anh ấy buộc phải nheo mắt lại.
The sunlight was too dazzling, so he had to squint.
yéye爷爷mī眯zhuóyǎn着眼zài在chuān穿zhēnxiàn针线。
Ông nội nheo mắt lại để xâu kim.
Grandpa was squinting as he threaded a needle.
tā她xiàomīmī笑眯眯de地kàn看zhe着wǒ我,kàn看qǐlái起来hěn很qīnqiè亲切。
Cô ấy cười híp mắt nhìn tôi, trông rất thân thiết.
She looked at me with a beaming smile, seeming very friendly.
wǒ我tài太lèi累le了,xiǎng想zài在shāfā沙发shàng上mī眯yíhuìr一会儿。
Tôi mệt quá, muốn chợp mắt một lát trên ghế sofa.
I'm too tired and want to nap on the sofa for a while.
chènzhe趁着wǔxiū午休shíjiān时间,tā他zài在zhuōzi桌子shàng上mī眯le了yí一jiào觉。
Tranh thủ giờ nghỉ trưa, anh ấy gục xuống bàn ngủ (chợp mắt) một giấc.
He took a nap at his desk during the lunch break.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây