Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弥补
míbǔ
bù đắp, đền bù, bổ khuyết, sửa chữa (lỗi lầm, thiếu sót).
Hán việt: di bổ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "弥补" (míbǔ) nghĩa là "bù đắp", ghép bởi: 弥 (mí / mǐ): tràn đầy + 补 (bǔ): sửa chữa.

Thành phần cấu tạo

弥补
míbǔ
bù đắp
弓
尔
衤
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bù đắp, đền bù, bổ khuyết, sửa chữa (lỗi lầm, thiếu sót).
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要nǔ lì努力gōng zuò工作,yǐ以mí bǔ弥补shī qù失去de的shí jiān时间。
Chúng ta phải nỗ lực làm việc để bù đắp lại thời gian đã mất.
jīn金qián钱wú无fǎ法mí bǔ弥补tā他duì对jiā tíng家庭zào chéng造成de的shāng hài伤害。
Tiền bạc không thể bù đắp những tổn thương anh ấy gây ra cho gia đình.
tā他shì tú试图yòng用lǐ wù礼物lái来mí bǔ弥补zì jǐ自己de的guò过cuò错。
Anh ấy cố gắng dùng quà tặng để chuộc lại (bù đắp) lỗi lầm của mình.
qín fèn勤奋kě yǐ可以mí bǔ弥补tiān天zī资de的bù zú不足。
Cần cù có thể bù đắp cho sự thiếu hụt về thiên tư (Cần cù bù thông minh).
zhè这bǐ笔zī jīn资金jiāng将yòng用yú于mí bǔ弥补qù nián去年de的kuī sǔn亏损。
Khoản vốn này sẽ được dùng để bù vào khoản lỗ năm ngoái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây