迷惑
míhuò
làm mê hoặc, làm bối rối, lừa gạt, đánh lạc hướng.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm mê hoặc, làm bối rối, lừa gạt, đánh lạc hướng.
Ví dụ (8)
dír énfàngyāndànshìwèi le huò men
Kẻ địch thả bom khói là để đánh lạc hướng (làm rối) chúng ta.
yàobèiwěishàndewài biǎosuǒ huò
Đừng để vẻ ngoài đạo đức giả của hắn mê hoặc (lừa gạt).
zhèxiē jiǎguǎng gào广zhǐzài huòxiāo fèizhě
Những quảng cáo giả dối này nhằm mục đích lừa gạt người tiêu dùng.
suīránshì huòjǐngfāngdànhái shìchūlejiǎo
Mặc dù hắn cố gắng đánh lạc hướng cảnh sát, nhưng vẫn để lộ sơ hở.
měi dejǐng huòleyóudeshuāngyǎn
Cảnh sắc tươi đẹp đã làm say đắm (mê hoặc) đôi mắt du khách.
2
tính từ
Nghĩa:bối rối, khó hiểu, mơ hồ, không hiểu rõ.
Ví dụ (8)
duì detūr án zhí jiādōugǎndàoshí fēn huò
Mọi người đều cảm thấy vô cùng khó hiểu trước việc anh ấy từ chức đột ngột.
liǎn huòdekànzhehǎo xiàngtīngdǒngzàishuōshén me
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy bối rối, dường như không hiểu tôi đang nói gì.
zhè deqíngràngréngǎndàoyǒuxiē huò
Cốt truyện phức tạp này khiến người ta cảm thấy có chút khó hiểu.
shìshéizàigāngxǐngláishígǎndàozhèn huò
Tôi là ai? Tôi đang ở đâu? Khi vừa tỉnh dậy anh ấy cảm thấy một thoáng mơ hồ.
miàn duìliǎngxiāng dexuǎnxiàngkǎoshēnggǎndàohěn huò
Đối mặt với hai lựa chọn giống nhau, thí sinh cảm thấy rất bối rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây