描绘
miáohuì
miêu tả, mô tả, khắc họa, vẽ ra (viễn cảnh/bức tranh).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:miêu tả, mô tả, khắc họa, vẽ ra (viễn cảnh/bức tranh).
Ví dụ (8)
zuò jiāzàixiǎo shuōzhōngshēng dòngdemiáo huìlenóng cūndeshēng huó
Nhà văn đã khắc họa sinh động cuộc sống nông thôn trong cuốn tiểu thuyết.
zhèhuàmiáo huìle yáng西xiàdeměijǐng
Bức tranh này miêu tả cảnh đẹp khi mặt trời lặn về tây.
yǎn jiǎngzhōngwèi menmiáo huìlehóng wěidelán
Trong bài diễn thuyết, ông ấy đã vẽ ra cho chúng tôi một bản kế hoạch (viễn cảnh) hùng vĩ.
yányǒushí houhěnnánmiáo huìchūnèixīndegǎn shòu
Ngôn ngữ đôi khi rất khó miêu tả hết được cảm xúc trong lòng.
zhèshǒuyuèmiáo huìlezìr ándeníngjìng
Bản nhạc này khắc họa sự yên bình của đại tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây