Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
mínyòng
HSK 6
dân dụng, phục vụ dân sinh.
Hán Việt:DÂN DỤNG••Loại từ:tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
民Dân • chữ 民+用Dụng • chữ 用

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

民用
mínyòng
dân dụng
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dânmín
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụngyòng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "民用" (mínyòng) mang nghĩa "dân dụng", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:dân dụng, phục vụ dân sinh.
ENTiếng Anh:Civil / Civilian / For civil use.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个xīnjiàn新建de的mínyòng民用jīchǎng机场。
Đây là một sân bay dân dụng mới xây.
This is a newly built civilian airport.
#2
zhè这xiàng项jūnshì军事jìshù技术xiànzài现在yǐjīng已经zhuǎnhuà转化wèi为mínyòng民用le了。
Công nghệ quân sự này hiện nay đã được chuyển đổi sang mục đích dân dụng.
This military technology has now been converted to civilian use.
#3
mínyòng民用diàn电de的jiàgé价格bǐ比gōngyè工业yòngdiàn用电piányi便宜。
Giá điện dân dụng rẻ hơn điện công nghiệp.
The price of electricity for civilian use is lower than that for industrial use.
#4
gāi该gōngsī公司zhǔyào主要shēngchǎn生产mínyòng民用hángkōng航空qì器。
Công ty này chủ yếu sản xuất tàu bay dân dụng.
The company mainly manufactures civil aircraft.
#5
zhèlǐ这里de的tiānránqì天然气guǎndào管道shì是gōng供mínyòng民用de的。
Đường ống khí đốt tự nhiên ở đây là để phục vụ dân dụng.
The natural gas pipeline here is for civilian use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây