命名
mìngmíng
đặt tên, định danh, gọi tên (thường là tên chính thức cho vật/địa danh).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt tên, định danh, gọi tên (thường là tên chính thức cho vật/địa danh).
Ví dụ (8)
zhètiáoshìwèizhù míngdejiāng jūnmìng míngde
Con đường này được đặt tên theo tên của một vị tướng quân nổi tiếng.
xuéjiāzhèxīn xiàndexīngxingmìng míngwéi wàng”。
Các nhà khoa học đã đặt tên cho ngôi sao mới phát hiện này là 'Hy Vọng'.
zhèkuǎnxīnchǎn pǐnháiméiyǒuzhèng shìmìng míng
Sản phẩm mới này vẫn chưa được đặt tên chính thức.
tái fēngtōng chángshìyóutóngdeguó jiālún liúmìng míngde
Các cơn bão thường do các quốc gia khác nhau luân phiên đặt tên.
xué xiàojué dìngyòngjuānzèngzhědemíng ziláimìng míng shū guǎn
Nhà trường quyết định dùng tên của người quyên góp để đặt tên cho thư viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây