模式
móshì
mô hình, phương thức, chế độ, khuôn mẫu, mô thức.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mô hình, phương thức, chế độ, khuôn mẫu, mô thức.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxīndeshāng shìfēi chángchéng gōng
Mô hình kinh doanh mới này vô cùng thành công.
qǐng shǒutiáochéngfēixíng shì
Xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ máy bay.
men yàogǎi biànchuán tǒngdejiàoxué shì
Chúng ta cần thay đổi phương pháp (mô hình) dạy học truyền thống.
měiguó jiādōuyǒu de zhǎn shì
Mỗi quốc gia đều có mô hình phát triển của riêng mình.
zhèchéng gōng shìzhí tuī guǎng广
Mô hình thành công này đáng để các doanh nghiệp khác nhân rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây