Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磨合
móhé
chạy thử cho trơn máy, làm quen, thích nghi, cọ xát để hiểu và phối hợp tốt hơn.
Hán việt: ma cáp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "磨合" (móhé) nghĩa là "làm quen, điều chỉnh để phối hợp ăn ý", ghép bởi: 磨 (mó / mò): mài + 合 (hé / gě): hợp lại.

Thành phần cấu tạo

磨合
móhé
làm quen, điều chỉnh để phối hợp ăn ý
麻
石
亼
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chạy thử cho trơn máy, làm quen, thích nghi, cọ xát để hiểu và phối hợp tốt hơn.
Ví dụ (8)
xīn新mǎi买de的qì汽chē车xū yào需要jīng guò经过yī一duàn段shí jiān时间de的mó hé磨合。
Ô tô mới mua cần phải trải qua một thời gian chạy rà (roda).
xīn新hūn婚fū fù夫妇tōng cháng通常xū yào需要yī一duàn段mó hé磨合qī期lái来shì yìng适应bǐ cǐ彼此de的shēng huó生活xí guàn习惯。
Vợ chồng mới cưới thường cần một giai đoạn làm quen để thích nghi với thói quen sinh hoạt của nhau.
xīn新zǔ组jiàn建de的tuán团duì队hái还zài在mó hé磨合zhī之zhōng中。
Đội ngũ mới thành lập vẫn đang trong quá trình cọ xát làm quen.
jīng guò经过jǐ几gè个yuè月de的mó hé磨合,tā他men们de的pèi hé配合yuè越lái来yuè越mò默qì契。
Qua vài tháng phối hợp làm quen, sự kết hợp của họ ngày càng ăn ý.
zhè这liǎng两gè个bù mén部门zhī之jiān间hái还xū yào需要jìn进yī一bù步mó hé磨合。
Giữa hai bộ phận này vẫn cần sự điều chỉnh phối hợp thêm nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây