模型
móxíng
mô hình, khuôn mẫu, mẫu.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mô hình, khuôn mẫu, mẫu.
Ví dụ (8)
jiàn zhùshīzhì zuòlexiáng delóu xíng
Kiến trúc sư đã làm một mô hình tòa nhà rất chi tiết.
zhèjiàfēi xíngshìqīnshǒupīnzhuāngde
Chiếc mô hình máy bay này là do tự tay anh ấy lắp ráp.
jīng xuéjiā yòngshù xué xíngláishì chǎng shì
Các nhà kinh tế học tận dụng mô hình toán học để dự đoán xu hướng thị trường.
guǎnzhǎn shìzhekǒnglóngdejià xíng
Trong bảo tàng đang trưng bày mô hình bộ xương khủng long.
men yàojiàn xīndeshāng xíng
Chúng ta cần xây dựng một mô hình kinh doanh mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây