Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抹杀
mǒshā
xóa bỏ, gạt bỏ, phủ nhận, vùi dập, xóa nhòa.
Hán việt: mạt sái
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "抹杀" (mǒshā) nghĩa là "phủ nhận", ghép bởi: 抹 (mǒ / mā / mò): bôi + 杀 (shā): Giết.

Thành phần cấu tạo

抹杀
mǒshā
phủ nhận
扌
末
㐅
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xóa bỏ, gạt bỏ, phủ nhận, vùi dập, xóa nhòa.
Ví dụ (8)
shì shí事实shì是wú无fǎ法mǒ shā抹杀de的。
Sự thật là không thể nào xóa bỏ (phủ nhận) được.
wǒ men我们bù不néng能mǒ shā抹杀tā他duì对gōng sī公司zuò做chū出de的gòng xiàn贡献。
Chúng ta không thể gạt bỏ những cống hiến mà anh ấy đã làm cho công ty.
shí jiān时间de的liú流shì逝mǒ shā抹杀bù不liǎo了zhè这duàn段jì yì记忆。
Sự trôi đi của thời gian không thể xóa nhòa đoạn ký ức này.
zhè这zhǒng种zuò做fǎ法huì会mǒ shā抹杀hái zi孩子de的chuàng zào创造lì力。
Cách làm này sẽ vùi dập (giết chết) khả năng sáng tạo của trẻ.
lì shǐ历史de的gōng功jì绩bù不róng容mǒ shā抹杀。
Công lao lịch sử không cho phép bị phủ nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây