抹杀
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "抹杀" (mǒshā) nghĩa là "phủ nhận", ghép bởi: 抹 (mǒ / mā / mò): bôi + 杀 (shā): Giết.
Thành phần cấu tạo
抹杀
phủ nhận
扌
末
㐅
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 抹杀
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xóa bỏ, gạt bỏ, phủ nhận, vùi dập, xóa nhòa.
Ví dụ (8)
事实是无法抹杀的。
Sự thật là không thể nào xóa bỏ (phủ nhận) được.
我们不能抹杀他对公司做出的贡献。
Chúng ta không thể gạt bỏ những cống hiến mà anh ấy đã làm cho công ty.
时间的流逝抹杀不了这段记忆。
Sự trôi đi của thời gian không thể xóa nhòa đoạn ký ức này.
这种做法会抹杀孩子的创造力。
Cách làm này sẽ vùi dập (giết chết) khả năng sáng tạo của trẻ.
历史的功绩不容抹杀。
Công lao lịch sử không cho phép bị phủ nhận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây