模样
HSK 6
—
Phân tích từ 模样
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, bộ dạng, hình dáng, vẻ (bề ngoài), khoảng/chừng (ước lượng).
Ví dụ (8)
这孩子长得跟他爸爸一个模样。
Đứa bé này lớn lên trông y hệt bố nó (cùng một dáng vẻ).
看他那着急的模样,一定是有急事。
Nhìn bộ dạng lo lắng của anh ấy, chắc chắn là có việc gấp.
多年不见,他的模样变了很多,我差点认不出来了。
Nhiều năm không gặp, dáng vẻ anh ấy thay đổi nhiều quá, tôi suýt nữa không nhận ra.
这是把点心做成了小兔子的模样。
Đây là làm bánh thành hình dáng con thỏ nhỏ.
那个人大概三十岁模样。
Người đó trông khoảng chừng 30 tuổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây