目睹
mùdǔ
mục kích, tận mắt chứng kiến, nhìn thấy tận mắt.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mục kích, tận mắt chứng kiến, nhìn thấy tận mắt.
Ví dụ (8)
duōrén lechǎng dejiāo tōngshì
Rất nhiều người đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn giao thông kinh hoàng đó.
shìqīnyǎn zhèguò chéngdezhèngrén
Tôi là nhân chứng đã tận mắt mục kích toàn bộ quá trình này.
zàizhè shí dài menyǒuxìng ledefēi zhǎn
Trong thời đại này, chúng ta may mắn được chứng kiến sự phát triển như vũ bão của công nghệ.
rěnxīn zhèbēi cǎnde
Anh ấy không đành lòng nhìn thấy cảnh tượng bi thảm này.
menyàoxiàn chǎngqīnshēn shì qingdezhēn xiàng
Chúng ta phải đến hiện trường, đích thân chứng kiến chân tướng sự việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây