沐浴
mùyù
tắm gội, tắm rửa (trang trọng), đắm mình, chan hòa (nghĩa bóng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tắm gội, tắm rửa (trang trọng), đắm mình, chan hòa (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
yóumen huanzàizhè wēnquán
Các du khách thích tắm suối nước nóng ở đây.
zǎochendesēn lín zàijīndeyáng guāngzhōng
Khu rừng buổi sớm mai đắm mình trong ánh nắng vàng kim.
zhèhái zicóngxiǎo zhedeàizhǎng
Đứa trẻ này từ nhỏ đã lớn lên trong vòng tay yêu thương (tắm trong tình yêu) của cha mẹ.
jiādōushuōtīngjūnhuàchūnfēngxíng róngshòu dàoliángshīyǒudejiàohuì)。
Mọi người đều nói nghe vua/anh nói một buổi, như được tắm trong gió xuân (cảm thấy thoải mái, học được nhiều điều).
zàizhè fàng sōngshēnxīn zìr ánde
Ở đây có thể thả lỏng thân tâm, đắm mình trong hơi thở của thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây