Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内涵
nèihán
nội hàm, chiều sâu, hàm súc, ý nghĩa bên trong, phẩm chất bên trong.
Hán việt: nạp hàm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "内涵" (nèihán) nghĩa là "nội hàm", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 涵 (hán): bao hàm.

Thành phần cấu tạo

内涵
nèihán
nội hàm
冂
入
氵
函

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nội hàm, chiều sâu, hàm súc, ý nghĩa bên trong, phẩm chất bên trong.
Ví dụ (8)
zhè这shǒu首shī诗yǒu有zhe着fēng fù丰富de的wén huà文化nèi hán内涵。
Bài thơ này có nội hàm (chiều sâu) văn hóa phong phú.
tā他shì是yī一gè个fēi cháng非常yǒu有nèi hán内涵de的rén人,tán谈tǔ吐bù不fán凡。
Anh ấy là một người rất có chiều sâu, cách nói chuyện phi phàm.
wǒ men我们yào要tòu透guò过xiàn xiàng现象kàn看běn zhì本质,lǐ jiě理解qí其shēn kè深刻nèi hán内涵。
Chúng ta phải nhìn thấu bản chất qua hiện tượng, hiểu được ý nghĩa sâu sắc bên trong.
zhè ge这个cí词de的nèi hán内涵suí zhe随着shí dài时代de的fā zhǎn发展ér而biàn huà变化。
Nội hàm (ý nghĩa) của từ này thay đổi theo sự phát triển của thời đại.
yǒu有xiē些liú xíng流行gē歌qǔ曲suī虽rán然hǎo好tīng听,dàn但quē fá缺乏nèi hán内涵。
Một số bài hát nổi tiếng tuy nghe hay nhưng thiếu chiều sâu (rỗng tuếch).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây