Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内幕
nèimù
nội tình, chuyện nội bộ, bí mật bên trong (thường ít người biết), chuyện thâm cung bí sử.
Hán việt: nội mạc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "内幕" (nèimù) mang nghĩa "nội tình", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 幕 (mù - mạc): "Màn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 幕: Khi chiều tà buông xuống (莫), tấm vải lớn (巾) được kéo ngang sân khấu làm bức màn che, màn kịch (幕).

Thành phần cấu tạo

内幕
nèimù
nội tình
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
幕
mù • mạc
Màn
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nội tình, chuyện nội bộ, bí mật bên trong (thường ít người biết), chuyện thâm cung bí sử.
Ví dụ (5)
zhè这qǐ起chǒuwén丑闻de的nèimù内幕zhōngyú终于bèi被jiēlù揭露le了。
Nội tình (bí mật) của vụ bê bối này cuối cùng đã bị phanh phui.
The inside story of this scandal was finally exposed.
méiyǒu没有rén人zhīdào知道zhè这chǎng场jiāoyì交易bèihòu背后de的nèimù内幕。
Không ai biết câu chuyện bí mật đằng sau giao dịch này.
No one knows the inside story behind this deal.
tā他zài在shū书zhōng中pīlù披露le了xǔduō许多yúlè娱乐quān圈de的nèimù内幕。
Trong sách, anh ấy đã tiết lộ rất nhiều chuyện thâm cung bí sử của làng giải trí.
In his book, he revealed many insider stories from the entertainment industry.
yánlì严厉dǎjī打击zhèngquàn证券shìchǎng市场de的nèimù内幕jiāoyì交易xíngwéi行为。
Nghiêm khắc đả kích hành vi giao dịch nội gián trên thị trường chứng khoán.
We must crack down hard on insider trading in the securities market.
tā他shì是zhīqíng知情rén人,liǎojiě了解zhěng整jiàn件shì事de的nèimù内幕。
Anh ấy là người trong cuộc, nắm rõ nội tình của toàn bộ sự việc.
He is an insider who knows the whole story behind the matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây