拟定
nǐdìng
định ra, vạch ra, thảo ra, soạn thảo (kế hoạch, văn bản).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:định ra, vạch ra, thảo ra, soạn thảo (kế hoạch, văn bản).
Ví dụ (8)
men jīng dìnglefènxiáng dexíng dòng huà
Chúng tôi đã vạch ra một bản kế hoạch hành động chi tiết.
shuāng fāngzhèng zài dìng tongde tiáo kuǎn
Hai bên đang soạn thảo các điều khoản cụ thể của hợp đồng.
wěi yuánhuì dìngxīndeguī zhāngzhì
Ủy ban chịu trách nhiệm định ra các chế độ quy tắc mới.
zhèfènmíngdānshìchū dìngdehái yàoshěn
Danh sách này là mới phác thảo sơ bộ, còn cần phải xét duyệt.
yàobāng dìngxué gāng
Bạn phải giúp tôi vạch ra một cái đề cương học tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây