凝固
nínggù
đông đặc, đông cứng, ngưng tụ, đông lại (máu, xi măng, chất lỏng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đông đặc, đông cứng, ngưng tụ, đông lại (máu, xi măng, chất lỏng).
Ví dụ (8)
shuǐzàilíngxiàhuìníng chéngbīng
Nước ở dưới 0 độ sẽ đông đặc thành đá.
shāngkǒudexuè jīngkāi shǐníng le
Máu ở vết thương đã bắt đầu đông lại rồi.
tīngdàozhè èhàoliǎnshàngdexiàoróngshùn jiānníng le
Nghe tin dữ này, nụ cười trên mặt anh ấy vụt tắt (đông cứng lại) ngay tức khắc.
yóu guò jǐn zhāngxiàn chǎngde fēnfǎng 仿níng le yàng
Do quá căng thẳng, bầu không khí tại hiện trường dường như ngưng đọng lại.
shuǐ yào dìngdeshí jiāncáinéngwán quánníng
Xi măng cần một khoảng thời gian nhất định mới có thể đông cứng hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây